danh cho phhs

  

dang ky tim gia su

 

dang ky hoc nhom

 

Liên hệ :

 

0918.1222.01

 

----------------

 

 

danh cho giao vien sinh vien

dang ky lam gia su

 

Lop moi

 

Liên hệ :

 

0938.1222.01

 

----------------

 

Hỗ trợ trực tuyến
Thống kê
 Đang trực tuyến :  11
 Số lượt truy cập :  10566009
Trang chủ >> DANH SÁCH SINH VIÊN 3
STT HỌ VÀ TÊN NAM SINH GIỚI TÍNH NGUYÊN QUÁN TRÌNH ĐỘ LỚP DẠY MÔN DẠY LƯƠNG YÊU CẦU GHI CHÚ
163 Nguyễn Ngọc Tường Vi 1993 Nữ Lâm Đồng SV/ ĐHKT Lớp 1-10 T-L-H, AV 800.000 Q1, Q3, Q5, Q10, Q11
164 Nguyễn T Vi 1986 Nữ Đồng NAi Đã TN/ ĐHNH Lớp 1-9 Toán, Văn, AV 2.500.000 Biên Hòa
165 Phạm Thị Quỳnh Hoa 1989 Nữ Bình Định Đã TN/ ĐHYD Lớp 6-12 T-L-H, AV 1.000.000 Q1, Q3, PN, BT
166 Ng. Ngọc Phương Quỳnh 1991 Nữ Đồng Tháp SV/ ĐHYD Lớp 1-9 CM 1.000.000 Q10, Q11, ...
167 Bùi Đình Dũng 1992 Nam Quảng Ngãi SV/ ĐHKHTN Lớp 6-10 T-L-H 900.000- 1.200.000 Q1, Q3, Q4, Q5, Q10
168 Phạm Thanh Tuấn 1991 Nam Đồng Nai SV/ ĐHBK Lớp 1- LTĐH T-L-H 1.000.000 Q1, Q2, Q3, ...
169 Bùi Trúc Phương 1993 Nữ Đồng Nai SV/ ĐHKT Lớp 6- LTĐH T-L-H 1.200.000 KN dạy kèm cấp 2 và LTĐH
170 Trần Ngọc Long 1988 Nam Huế Đã TN/ ĐHKHTN/ CNTT Lớp 1-11 T-L-H, Tin học Thỏa thuận KN gia sư 03 năm
171 Nguyễn Trà Quế Thư 1993 Nữ Bến Tre SV/ ĐHTC Lớp 1-5 CM 1.000.000 GV
172 Nguyễn Cảnh Hải 1993 Nam NA SV/ ĐHKT Lớp 10-12 Toán, Lý Bảng giá TT KN 01 năm
173 Huỳnh Quang Khang 1993 Nam HCM SV/ ĐHBK Lớp 10- LTĐH T-L-H 1.200.000 Q9, TĐ
174 nguyễn thị mỹ thảo 1992 Nữ Bình Thuận SV/ ĐHKHTN Lớp 1-5 VĂn, AV 800.000 B.Tân
175 Nguyễn Thị Yến Nhi 1990 Nữ Kiên Giang Đã TNĐH Lớp 1-5 CM 1.000.000 KN 01 năm
176 Lâm ánh Minh 1992 Nữ HCM SV/ ĐH Luật Lớp 1-5 Tiếng Pháp 800.000 Bằng Bachelier, DELF B1
177 Dương Thị Ngọc Thương 1990 Nữ Quảng Nam SV/ ĐHTC Lớp 1-5 CM Thỏa thuận Bình Dương, TĐ
178 Lê Quý Ly 1994 Nam Lâm Đồng SV/ ĐHKT Lớp 6-11 T-L-H 1.000.000 Q3, Q10,..
179 PHAM THI NGA 1989 Nữ Hà Tĩnh SV/ ĐHKT Lớp 1-9 T-L-H, Văn 800.000 Q9, TĐ
180 Lê Văn Phúc 1989 Nam quảng Nam Đã TNĐH Lớp 5- LTĐH T-L-H 1.500.000 KN 04 năm dạy LTĐH, LT Violympic cho hs giỏi, ..
181 Hồ Bá Giang 1992 Nam Phú Yên SV/ ĐHSP KT Lớp 9-12 T-L-H, Tin học, AV 1.000.000 Q9, TĐ
182 Trần Công Thiện 1994 Nam LA SV/ ĐHKT Lớp 10-12 T-L-H, AV 1.500.000 Giải khuyến khích QG môn Toán, TOEIC 935
183 lê thị hồng hiếu 1993 Nữ Phan Thiết SV/ ĐHKT Lớp 1-3 Toán, TV, AV 600.000- 1.000.000 Q3, Q5, Q10
184 Nguyễn Thị Hiền 1993 Nữ QN SV/ ĐHKT Lớp 1-5 Kiểm tra báo bài, Rèn chữ 700.000 Q1, Q3, Q5, Q10, Q11
185 nguyễn duy hùng 1990 Nam kom Tum SV/ ĐHNL Lớp 6-9 T-L-H, AV 800.000 Q1, Q5, Q7, Q8, ....
186 CHÂU QUANG ĐỨC 1993 Nam Lâm Đồng SV/ ĐHKT Lớp 1-12 T-L-H Thỏa thuận  Q6, Q10, Q11
187 LÊ NGUYỄN QUỐC TRUNG 1994 Nam HCM SV/ ĐHHS Lớp 1-9 AV 1.500.000 HS Trường chuyên Lê Hồng Phong, Giải 3 hs giỏi môn AV, TOEFL iBT 100/120
188 Trần Quế Chi 1989 nữ QN Đã TNĐH Lớp 1-9 CM 800.000 Q3, TB, PN
189 Huỳnh Trí Dũng 1990 Nam Vũng Tàu Đã TNĐH/ chuyên ngành Toán Lớp 1-12 Toán, Lý 1.500.000 Q3, Q5, Q10,..
190 Lý Hoàng Dinh 1993 Nam Cần Thơ SV/ ĐHKT Lớp 6-9 T-L-H 1.000.000 Q3, Q5, Q10,..
191 Bùi Thị Mỹ Linh 1994 Nữ QN SV/ ĐHSP lớp 1-11 AV Bảng giá TT Tân Phú, TB, ..
192 Trần Nhật Liên 1993 Nữ CM SV/ ĐHKTCN Lớp 1-5 CM 1.000.000 Bình Thạnh
193 Trương Tị Phương Trang 1993 Nữ Nha trang SV/ ĐH TĐT Lớp 1-10 AV 600.000 Q7
194 Võ Thị Thu Hiền 1984 nữ HCM Đã TNĐH Lớp 6-12 AV, Tin học Thỏa thuận Q6, Q11, B. Tân
195 DANG THI TAN THANH 1993 Nữ QN SV/ ĐHNL lớp 1-9 T-L-H 800.000 Q9, TĐ ( phương tiện xe buýt )
196 TRỊNH THỊ THU HẠNH 1990 Nữ QN Đã TNĐH Lớp 1-9 T-L-H- AV 1.200.000 Tân Bình, Dĩ An, Bình Dương
197 Nguyển Thị Thùy Linh 1994 nữ QN SV/ ĐHSP Lớp 1-7 Toán, TV, AV 800.000 Q1, Q4, Q10
198 Hồ Thị Thanh Trâm 1991 Nữ Daklak Đã TNĐH Lớp 1-9 AV 500.000 GV, BT, PN, TB
199 Lê Kim Sang 1989 Nữ Tây Ninh Đã TNĐH Lớp 6-9 AV 500.000 GV, BT, PN, TB
200 Tạ Công Trình 1993 Nam Bình Định SV/ ĐHKT Lớp 10-12 T-L-H Thỏa thuận Q10
201 Giang Phi Hùng 1993 Nam Vũng Tàu SV/ ĐHSPKT Lớp 6-11 T-L-H, AV 1.200.000 Q9, TĐ
202 võ thị thanh hòa 1987 Nữ Bình Định Đã TNĐH Lớp 1-4 Toán, TV, AV 1.000.000 Q10, TB, TP
203 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 1989 Nữ Bình Định Đã TNĐH/ Kinh Tế Lớp 1-9 T-L-H, Sinh, Báo bài Thỏa thuận ưu tiên dạy môn Sinh cho hsinh cấp 2, 3
204 Võ Tấn Linh 1994 Nam Bình Định SV/ ĐHKHTN Lớp 1-9 T-L-H 1.000.000 Q9, TĐ, Dĩ An
205 Nguyễn Thị Dung 1982 Nữ Nam Định SV/ ĐHKH & NV 10-12 AV 1.500.000 Q4, Q7
206 Tống Hữu Tâm 1993 Nam Thanh Hóa SV/ ĐHNT2 1-10 T-L-H, AV 1.000.000 Điểm thi Đại học: 27d, có thể dạy luôn Guitar  để học sinh thư giãn ( Đang dạy lớp : 42512 )
207 Huỳnh Bạch Duy Phúc 1994 Nam Quãng Ngãi SV/ ĐHKT 10-12 T-L-H 1.000.000 Q3, Q6, Q10, Q12, TP, . . . .
208 Nguyễn Huỳnh Mỹ Hà 1994 Nữ Thủ Đức SV/ ĐHSP 1-12 T-L-H, TV 1.200.000 Thủ Đức
209 Nguyễn Thị Kim Anh 1993 Nữ Hải Dương SV/ ĐHKT 1-6 Toán, TV, Rèn chữ, Kiểm tra báo bài, Vẽ 700.000 Q3, Q5, Q10, Q11
210 Nguyễn Thị Mỹ Hương 1989 Nữ Bến Tre Đã TNĐH/ KHXH & NV 1-9 Toán, AV 1.200.000- 2.000.000 Nghiêm khắc, chịu khó, kiên nhẫn. Giỏi Toán, AV
211 Võ Nhị Kim Khuyên 1992 Nữ Đà Lạt SV/ HV Hàng Không 1-4 CM, báo bài 700.000 TB, PN
212 Huỳnh cao Tùng 1986 Nam Vũng tàu Đã TNĐH 9-12 Toán, Hóa 1.200.000 Q1, Q3, Q5, ...
213 Trần Thị Như Hoa 1994 Nữ Phú Yên SV/ ĐHNT2 3-12 Toán, AV 1.000.000 BT, PN, GV, ...
214 Trần Ngọc Bảo Trâm 1994 Nữ Lâm Đồng SV/ ĐHTC 1-9 Toán, TV, Hóa, AV 1.000.000 BT, PN, GV, ...
215 Trần Bảo Dũng 1994 Nam Vũng Tàu SV/ ĐHSP 6-12 Hóa 700.000 GV, BT, PN, ...
216 Võ Thị Hồng Nhung 1991 Nữ Long An SV/ ĐHKHXH & NV 1-6 Toán, TV, Tiếng Hoa 800.000 Bình thạnh, PN, Q1, ...
217 Trần Bảo Ngọc 1992 Nữ Vũng Tàu SV/ ĐHKT 1-10 T-L-H, AV 1.000.000- 2.000.000 Kiểm tra báo bài ( cấp 1), T-L-H (cấp 2 và Lớp 10 )
218 Lâm Ngọc Linh 1993 Nữ HCM SV/ ĐHSP 1-6 CM 600.000- 1.000.000 Học sinh gioi 12 năm liền. Học sinh giỏi văn của trường cấp 2, học sinh giỏi văn, tốn của lớp cấp 3
219 Nguyễn Thành Duy Nguyên 1994 Nam Nha Trang SV/ ĐHCNTT 9-11 Toán, Hóa Thỏa thuận Q8
220 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 1989 Nữ Bình Định Đã TN/ ĐHKT 1-9 T-L-H, Sinh Thỏa thuận Q3, Q1, Q10
XEM THÊM =>

 

Trên đây, là danh sách sinh viên chính thức đăng ký hợp tác giảng dạy bán thời gian tại Trung tâm  năm học 2012 - 2013. Danh sách sẽ tiếp tục cập nhật gởi đến quý bạn đọc.

Ngoài ra, quý phụ huynh cũng có thể đề nghị cung cấp sinh viên  theo yêu cầu về: trình độ, độ tuổi, giới tính, trường đang theo học,. . .

Quý PHHS có nhu cầu chọn sinh viên giảng dạy thực tế ( dạy kèm theo nhóm hoặc kèm riêng từng học sinh ) vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại ( 08) 398.070.98 - 0938.1222.01 hoặc có thể bấm vào đây để đăng ký chọn gia sư trực tuyến.

Sau 4h (chậm nhất là 01 ngày làm việc ), bộ phận dịch vụ chúng tôi sẽ liên lạc với quý phụ huynh để phản hồi thông tin về  việc đăng ký cung cấp gia sư của quý phụ huynh.


[ Tin tức liên quan ]________________________________________________________
CÔNG TY TNHH VĂN HÓA TRUYỀN THÔNG THÀNH ĐẠT

Trụ sở chính: 97 Đường số 1 Lê Thành, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TPHCM

MSDN/MST: 0312748721

Tel: (08) 398.070.98 - 388.688.55    

Fax: (08) 388.688.77

Hotline: 08.388.688.55 - 0938.1222.01

Email: thaodm.dat@gmail.com
Website: www.giasuthanhdat.org

 

@Bản quyền thuộc về Công Ty TNHH Văn Hóa Truyền Thông Thành Đạt